Phạm Huy Giáp

Năm sinh1953
Quê quánKim Huy- Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/1/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ (91-13)03 Plây Breng mộ 7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050139]: Lietsi {Họ tên=Phạm Huy Giáp, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26671, Quê quán=Kim Huy- Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=(91-13)03 Plây Breng mộ 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30562 (số thứ tự 1050139).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Giáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Giáp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Độ
  2. Ngô Quang Hồng
  3. Lê Văn Đức
  4. Đỗ Xuân Thiệp
  5. Nguyễn Văn Đức
  6. Phùng Văn Sính
  7. Lê Huy Cửu