Đoàn Văn Lân

Năm sinh1944
Quê quánNhân Trải- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 21/12/1972
Nơi hy sinhTại Non Nước
Vị trí mộ (93-22)03 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049924]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Lân, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=21/12/1972, Quê quán=Nhân Trải- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Non Nước, Vị trí mộ=(93-22)03 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30347 (số thứ tự 1049924).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Ngọc Lâm
  2. Hoàng Văn Nghi
  3. Hoàng Văn Định
  4. Trừ Xuân Hữu
  5. Trần Văn Thiệp
  6. Đỗ Ngọc Bích
  7. Nguyễn Đình Thi
  8. Nguyễn Văn Thắm
  9. Cao Văn Tùng