Đinh Kế Hoạch

Năm sinh1950
Quê quánXóm Vít- Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 12/2/1972
Nơi hy sinhĐồi 30, chân đồi 444
Vị trí mộ (26-93)08 Plei Jao Kla mộ 8 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049792]: Lietsi {Họ tên=Đinh Kế Hoạch, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26341, Quê quán=Xóm Vít- Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 30, chân đồi 444, Vị trí mộ=(26-93)08 Plei Jao Kla mộ 8 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30215 (số thứ tự 1049792).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Kế Hoạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Kế Hoạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái
  2. Trần Văn Vưởng
  3. Trần Văn Cu
  4. Trần Minh Xuân
  5. Nguyễn Ngọc Nhi
  6. Nguyễn Văn Lập
  7. Lê Quang Chỉ
  8. Hà Văn Tạo
  9. Nguyễn Văn Đặc
  10. Lê Tiến Phùng
  11. Bi Văn Tới
  12. Bùi Thanh Giang