Nguyễn Văn Bành

Năm sinh1954
Quê quánPhương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
Ngày hy sinh 6/12/1972
Nơi hy sinhVõ định
Vị trí mộ (04-21)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049759]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bành, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26639, Quê quán=Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ định, Vị trí mộ=(04-21)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30182 (số thứ tự 1049759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Sang sinh 1951 · Thôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Hà Kỳ Chiến sinh 1953 · Minh Chính- Kiền Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Uân sinh 1952 · Xóm Hấu- Lâm Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Phạm Văn Đức sinh 1953 · Rực Liễn- Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Nguyễn Đình Thìn sinh 1952 · Lâm Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Thọ sinh 1947 · Nhuệ An- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Trần Lâm Mậu sinh 1953 · Số nhà 204 A Lê lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng
  8. Phạm Đức Khang sinh 1953 · Lãng Liên- Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  9. Đoàn Trọng Bái Kinh Hữu- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  10. Đỗ Đức Tề sinh 1953 · Thi Yến- Đặng Cường- An Hải- Hải Phòng
  11. Nguyễn Văn Vơi Trung Nghĩa- Nghĩa Trung- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  12. Nguyễn Hữu Đàm sinh 1950 · Đồng Tâm- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
  13. Bùi Văn Phền sinh 1952 · Yên Nghiệp- Lạc Sơn- Hòa Bình
  14. Trần Văn Khẩm sinh 1946 · Đức Ninh- Quảng Ninh
  15. Nguyễn Đình Tịch sinh 1948 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  16. Phạm Công Bình sinh 1952 · 12 Việt Trung- Thị xã Hà Giang
  17. Đỗ Văn Du sinh 1953 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  18. Lưu Quang Minh sinh 1950 · Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  19. Phạm Văn Toại sinh 1951 · Phúc Lầm- Độc Lập- Đại Từ
  20. Trần Văn Tiền Đông Phú- Xuân Nam- Xuân Trường- Nam Hà
  21. Ngô Văn Tấn sinh 1952 · Đình Ngộ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng
  22. Nguyễn Văn Quang sinh 1953 · Yên Tân- Yên Sơn- Đô Lương
  23. Nguyễn Tân Khoa sinh 1953 · Bạch Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  24. Bùi Văn Cởn sinh 1952 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Khắc Bỉnh sinh 1952 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Ninh Bình
  26. Nguyễn Văn Liên sinh 1948 · Tam Lộng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  27. Trần Văn Huân sinh 1949 · Phụng Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  28. Bùi Đức Kiểm sinh 1945 · Trung Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Tiệp sinh 1954 · Nghi Lương- Tân Lâm- Văn Lâm- Hải Hưng
  30. Vũ Văn Bình (Bìn) Danh Xá- Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hải Hưng