Đỗ Văn Nhởi

Năm sinh1949
Quê quánYên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 7/2/1968
Nơi hy sinhĐường 19, khu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Hang đá Đắk Lây, Khu 6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049662]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Nhởi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24875, Quê quán=Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Hang đá Đắk Lây, Khu 6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30085 (số thứ tự 1049662).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Nhởi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Nhởi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lợi sinh 1945 · Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  2. Lê Văn Tham sinh 1948 · Lai Thành- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Bính sinh 1943 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  4. Lương Văn Thịnh sinh 1943 · Phú Phương- Quảng Oai- Hà Tây
  5. Ngô Văn Nghi sinh 1939 · An Thọ- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  6. Lê Chí Thức sinh 1945 · Đông Khê- Đông Sơn- Thanh Hóa
  7. Đỗ Xuân Đội sinh 1949 · Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Viết Luận sinh 1943 · Kim Xuyên- Tử Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  9. Lê Văn Thanh sinh 1948 · Đồng Hải- Đồng Sơn- Thanh Hóa