Đinh Ngọc Luyện

Năm sinh1951
Quê quánNgọc Ba- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 6/9/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa, Kon Tum
Vị trí mộ (94-11)07 Pleng Kon Tum mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049621]: Lietsi {Họ tên=Đinh Ngọc Luyện, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26913, Quê quán=Ngọc Ba- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Kon Tum, Vị trí mộ=(94-11)07 Pleng Kon Tum mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30044 (số thứ tự 1049621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Ngọc Luyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Ngọc Luyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 6/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khống Văn Tự
  2. Đinh Văn Lãng
  3. Bùi Tiến Đạt
  4. Nguyễn Việt Sách
  5. Đỗ Đình Đượm
  6. Nguyễn Xuân Trưởng
  7. Bùi Thanh Tứ