Trần Duy Hòa

Quê quánNam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/03/1975
Nơi hy sinhtại Ban 4 Điều trị 3
Vị trí mộ Nt Sư 320, tây nam Cheo Reo

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049557]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Hòa, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/03/1975, Quê quán=Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=tại Ban 4 Điều trị 3, Vị trí mộ=Nt Sư 320, tây nam Cheo Reo}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29980 (số thứ tự 1049557).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 28/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quý
  2. Đàm Văn Soòng
  3. Tô Văn Thắng
  4. Trần Hòa Nụ
  5. Hoàng Phi Hùng
  6. Trần Minh Hàm
  7. Nguyễn Ngọc Đủ
  8. Phạm Ngọc Yên
  9. Ngô Văn Hạ