Vũ Xuân Tách

Năm sinh1949
Quê quánCẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/04/1975
Nơi hy sinhBan 1 Viện 10
Vị trí mộ V10 gần Ban Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049555]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Tách, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/04/1975, Quê quán=Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban 1 Viện 10, Vị trí mộ=V10 gần Ban Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29978 (số thứ tự 1049555).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Tách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Tách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hồng Thái
  2. Trần Văn Hiếng
  3. Nguyễn Hán Đoàn
  4. Vũ Văn Mùi
  5. Trần Đình Hoàn
  6. Triệu Như Thịnh
  7. Phùng Văn Thắng
  8. Nguyễn Trung Tuất
  9. Bùi Văn Liểu
  10. Khằm Văn Huề
  11. Đàm Văn Vinh
  12. Tăng Văn Tấn
  13. Đào Văn Mậu
  14. Vũ Văn Hào