Hoàng Văn Kiến

Năm sinh1948
Quê quánPhong Dụ Hạ- Văn Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 7/5/1973
Nơi hy sinhC2D39 Kleng
Vị trí mộ (09-90)02 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049508]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Kiến, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26791, Quê quán=Phong Dụ Hạ- Văn Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C2D39 Kleng, Vị trí mộ=(09-90)02 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29931 (số thứ tự 1049508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Kiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Kiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 7/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Y Măng
  2. Bùi Quang Hồng
  3. Bùi Văn Gụ
  4. Vũ Xuân Trung
  5. Trần Trọng Thuyết