Lý Văn Sơn

Năm sinh1954
Quê quánHồ Sáng- Hồ Thấu- Hoàng Su Phì- Hà Giang
Ngày hy sinh 19/03/1975
Nơi hy sinhThị Xã Phú Bổn
Vị trí mộ (75-16)02 FLMNANG Mộ số3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049391]: Lietsi {Họ tên=Lý Văn Sơn, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=19/03/1975, Quê quán=Hồ Sáng- Hồ Thấu- Hoàng Su Phì- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Xã Phú Bổn, Vị trí mộ=(75-16)02 FLMNANG Mộ số3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29814 (số thứ tự 1049391).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Văn Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Văn Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 19/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Can sinh 1951 · Thạch Giám- Hòa Vang- Quảng Nam
  2. Lộc Văn Thân sinh 1951 · Nà Bấm- Thượng Lâm- Na Hang- Tuyên Quang
  3. Trần Văn Quân sinh 1948 · Xóm Đồn- Cẩm Giàng- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  4. Bùi Ngọc Minh sinh 1955 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Nam Hà
  5. Đinh Thanh Hải sinh 1948 · Lâm Sơn- Thắng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  6. Hà Văn Thi sinh 1955 · Quế Nham- Đồng Quế- Lập THạch- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Hội sinh 1956 · Xóm Thịnh- Hưng Thịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Trường sinh 1954 · Bắc Họ- Quang Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Thành Phần sinh 1956 · Hoàng Dương- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  10. Đỗ Thành Nguyên sinh 1956 · Đông Tảo- Đông Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  11. Bùi Văn Xiêm sinh 1952 · Sơn Thắng- Sơn Phú- Định Hóa- Bắc Thái
  12. Nghiêm Quang Chiến sinh 1953 · Vũ Lương- Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái
  13. Hoàng Văn Lừ sinh 1950 · Đồng Xoài- Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng
  14. Nông Cao Đẳng sinh 1956 · Đào Hoặc- Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  15. Đặng Ngọc Khải sinh 1953 · Ngõ 5- phố Hòa Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  16. Nguyễn Văn Vinh sinh 1954 · Xóm Hậu- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc
  17. Đặng Viết An sinh 1954 · Ninh Sơn- Dương Sơn- Hà Tĩnh
  18. Phúc - -
  19. Trương Đình Ngọc sinh 1938 · Trung Giáp- Phú Ninh- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Thành Phương sinh 1941 · Tiến Động- Tiên Hà- Bình Lục- Nam Hà
  21. Nguyễn Văn Thuẩn sinh 1947 · Đồng Lập-Đông Hưng-Thái Bình
  22. Đặng Viết An sinh 1954 · Hinh Sơn-Hương Sơn Hà Tĩnh
  23. Trần Đức Giá sinh 1950 · Tân Chữ- Hưng Hà- Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Thái sinh 1955 · Tân Thịnh- Trấn Yên- Yên Bái
  25. Nguyễn Văn Bảng sinh 1955 · Minh Bảo- Trấn Yên- Yên Bái