Nguyễn Văn Lý

Năm sinh1952
Quê quánBình Khang- Phú Nham- Phú Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 17/03/1975
Nơi hy sinhCheo Reo Tỉnh Phú Bổn
Vị trí mộ (73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 9 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049225]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lý, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/03/1975, Quê quán=Bình Khang- Phú Nham- Phú Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cheo Reo Tỉnh Phú Bổn, Vị trí mộ=(73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 9 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29648 (số thứ tự 1049225).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 17/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Thuật sinh 1950 · Trung Hải- Quang Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Lợi sinh 1954 · Xóm Trại- Thanh Văn- Tam Dương- Vĩnh Phú
  3. Mông Văn Hải sinh 1951 · Đại Tiến- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Lê Công Bổ sinh 1949 · Quảng Phú- Lội Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  5. Nguyễn Văn Hòa sinh 1954 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  6. Lê Thanh Tợi sinh 1953 · Thọ Lộc- Tư Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  7. Hoàng Hữu Thung sinh 1953 · Thôn Vẽo- Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình
  8. Nguyễn Văn Phấn sinh 1949 · Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
  9. Nguyễn Văn Phương sinh 1949 · Tiên Động- Tiên Hạ- Bình Lục- Nam Hà
  10. Trần Thế Quyên sinh 1953 · Đô Hồng- Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  11. Bùi Văn Bình sinh 1952 · Đông Xuân- Lương Sơn- Hòa Bình
  12. Hoàng Văn Thơm sinh 1956 · Khu phố Phong Châu- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Hữu Thọ sinh 1952 · Hùng Sơn- Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  14. Trần Văn Đạt sinh 1954 · Thôn Quỳnh- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  15. Lê Văn Thái sinh 1956 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  16. Võ Ngọc Mâu sinh 1956 · Đông Cao- Tráng Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  17. Lê Tiến Đích sinh 1956 · Văn Phú- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  18. Đỗ Văn Cư sinh 1951 · Thôn Dau- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  19. Phạm Văn Thành sinh 1954 · Tiên Tảo- Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  20. Phạm Khắc Mỵ sinh 1950 · Liêm Xuân- Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Vô sinh 1954 · Do Thượng- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  22. Lê Sĩ Sô sinh 1956 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Văn Thời sinh 1949 · Đạo Nôi- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  24. Lê Ngọc Lương sinh 1955 · Tiên Nội- Văn Quán- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Doãn Đen sinh 1955 · Kim Giao- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  26. Ngô Văn Đức sinh 1951 · Phú Mỹ- Lương Phú- Phú Bình- Bắc Thái
  27. Dương Văn Thanh sinh 1952 · Xóm Ngoài- Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái
  28. Trần Xuân Điệu sinh 1953 · Bình Khang- Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thaí
  29. Đào Quốc Đai sinh 1953 · Phú Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái
  30. Lê Anh Chén sinh 1954 · Coóc Chia- Thung Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng
  31. Ngụy Văn Sổng sinh 1956 · Cáy Tắt- Kéo Yên- Quảng Hòa- Cao Bằng
  32. Lưu Văn Học sinh 1950 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  33. Đặng Anh Bắc sinh 1953 · Xuân Phương- Phú Bình- Bắc Thái
  34. Võ Ngọc Mậu sinh 1956 · Trung Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  35. Đào Quốc Oai sinh 1957 · Phú Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái
  36. Hoàng Văn Thắng sinh 1952 · Quế Châu- Quế Hạ- Văn Yên- Yên Bái
  37. Đỗ Xuân Cư sinh 1951 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  38. Đỗ Xuân Tư sinh 1951 · Liên Châu-Yên Lạc-Vĩnh Phú
  39. Vũ Đức Hậu sinh 1955 · Xuân Thủy- Thái Thụy- Thái Bình
  40. Trần Đức Trung sinh 1954 · Đội Quyết Thắng- lâm trường Việt Hưng- Trấn Yên- Yên Bái