Nguyễn Kim Long

Năm sinh1952
Quê quánTây Hạ- Bàn Giản- Lập THạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/03/1975
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình, Đắc Lắc
Vị trí mộ (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049204]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kim Long, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=16/03/1975, Quê quán=Tây Hạ- Bàn Giản- Lập THạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29627 (số thứ tự 1049204).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 16/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Thuận Cam sinh 1952 · Xóm Cô- Yên Bình- Lương Sơn- Hòa Bình
  2. Phan Văn Năm sinh 1955 · Nội Đồng- Đại Thịnh- Yên lãng- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Viết Đường sinh 1956 · Văn Diên- Nam Đàn- Nghệ An
  4. Nguyễn Xuân Tương sinh 1956 · Xuân Hòa- Diễn Thành- Nghệ An
  5. Phùng Sỹ Hoằng sinh 1948 · Xóm Phúc- Hoàng Đức- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Dương Văn Quyền sinh 1954 · Kim Ngà- Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Bùi Văn Lâm sinh 1954 · Đồng Minh- Đồng Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  8. Trần Đức Công sinh 1955 · Nghi Trung- Ngoại Thành Nam Định
  9. Trần Xuân Hệ sinh 1955 · Vũ Điện- Tân Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  10. Lê Văn Phiến sinh 1944 · Lai Xá- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Tảo sinh 1950 · Thôn 2- Canh Mậu- Thạch Thất- Hà Tây
  12. Trần Văn Tiễu sinh 1948 · Xóm Kho- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  13. Trần Hoài Châu sinh 1955 · An Xuyên- Phú Thịnh- Tam Phúc- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  14. Trần Văn Châu sinh 1955 · Phú Mỹ- Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Đắc Lương sinh 1952 · Phú Ninh- Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú
  16. Trần Văn Kiêu sinh 1955 · Lực Điền- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Phạm Văn Quang sinh 1957 · Xuân Lai- Vũ Dy- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Mạnh Khê sinh 1950 · Thanh Lâm- La Phù- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Hán sinh 1950 · Mỏ Than- Khánh Hòa- Bắc Thái
  20. Đinh VănThắng sinh 1952 · Xã Tam Đường Bảo Thắng- lào Cai
  21. Bùi Thuân Tan sinh 1952 · Xã Yên Bình Lương Sơn Hòa Bình
  22. Hoàng Khách Nhanh sinh 1945 · Xã Kim Đỉnh- Kim Sơn- Ninh Bình
  23. Nguyễn Văn Chuẩn sinh 1947 · Đồng Lập- Đông Hưng- Thái Bình
  24. Phạm Văn Năm sinh 1955 · Nội Đồng- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  25. Bùi Xuân Bình sinh 1952 · Lập Thành- Đông Xuân- Lương Sơn- Hòa Bình
  26. Đinh Văn Gội sinh 1955 · Quế Mộng- Trấn Yên- Yên Bái
  27. Nguyễn Văn Thuấn sinh 1949 · Hải Anh-Hải Hậu-Nam Hà
  28. Lê Văn Xô sinh 1956 · Văn Quán- Văn Khê- Yên lãng- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Lổng sinh 1956 · Hòa An Cao Bằng
  30. Nguyễn Văn Thuốc sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hà Nam
  31. Nguyễn Văn Sông sinh 1956 · Tắt Kéo Yên- Hòa An- Cao Bằng
  32. Lê Tiến Bích sinh 1955 · Văn Khê-Yên Lãng-Vĩnh Phú
  33. Hoàng Văn Thắng sinh 1952 · Hạ Huyện- Văn Yên- Yên Bái