Hà Viết Khiêm

Năm sinh1953
Quê quánXóm Chiêng- Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/9/1974
Nơi hy sinh1000, Kon Tum
Vị trí mộ (96-85)08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049032]: Lietsi {Họ tên=Hà Viết Khiêm, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27280, Quê quán=Xóm Chiêng- Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1000, Kon Tum, Vị trí mộ=(96-85)08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29455 (số thứ tự 1049032).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Viết Khiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Viết Khiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Đào sinh 1954 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Phạm Trọng Hân sinh 1954 · Ngọc Thành- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Nguyễn Danh Thắng sinh 1955 · Chu Châu- Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây
  4. Đỗ Thái Sơn sinh 1946 · Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng
  5. Hoàng Tuấn Đạt sinh 1945 · Bình Thương- Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà
  6. Nguyễn Thế Năng sinh 1949 · Đông Hải- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  7. Lê Hồng Sơn sinh 1951 · Hùng Cường- Thạch Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Trần Phương Sáu sinh 1950 · Đào Thôn- Đào Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  9. Chu Quang Măng sinh 1954 · Thái Hòa- Bình Giang-
  10. Chu Văn Măng Thái Hòa- Bình Giang-