Lê Minh Hòa

Năm sinh1951
Quê quánThổ Khối- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 7/4/1974
Nơi hy sinhH5, Đắk Lắk
Vị trí mộ (30-84)09 Buôn Tráp 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049010]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Hòa, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27126, Quê quán=Thổ Khối- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H5, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(30-84)09 Buôn Tráp 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29433 (số thứ tự 1049010).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 7/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lại