Nguyễn Văn Trọng

Năm sinh1949
Quê quánVĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/2/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn, H3 Đắk Lắk
Vị trí mộ (81-85)06 Ba TSHam 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048900]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Trọng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25968, Quê quán=Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, H3 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(81-85)06 Ba TSHam 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29323 (số thứ tự 1048900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 4/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Gia chuông sinh 1950 · Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Nguyễn Kim Cương sinh 1944 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Lê Văn Hạ Yên Lâm- Đức Chính- Đông Triều- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Ngọc Trân sinh 1951 · Lam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Đỗ Văn Chấn sinh 1952 · Xuân Phú- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Vương Công Cát sinh 1951 · Động Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Lưu sinh 1950 · Bạch Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Cao Nguyên sinh 1950 · Tứ Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Phan Tiến Dũng sinh 1950 · Văn Quán- Lập Thạch. Vĩnh Phú
  10. Phùng Tiến Dương sinh 1957 · Xóm Quyền- Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  11. Đinh Bá Vân sinh 1950 · Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  12. Đinh Ngọc Dũng sinh 1952 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Nguyễn Đức Ba sinh 1948 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  14. Đàm Ngọc Hỉnh sinh 1945 · Hồng Thái- Thường Tín- Hà Tây
  15. Bùi Thế Nhi sinh 1945 · Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây
  16. Lê Quang Tuân sinh 1949 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng
  17. Kơ Pa K Rơn E15- Khu 5- Gia Lai
  18. Lê Xuân Hùng sinh 1943 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  19. Cao Văn Kiềm sinh 1953 · Phú Nghiên- Quan Hóa-