Chu Quốc Khánh

Năm sinh1948
Quê quánThôn Nội- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 27/09/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt
Vị trí mộ (16-27)02 Bảo Đức mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048849]: Lietsi {Họ tên=Chu Quốc Khánh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/09/1972, Quê quán=Thôn Nội- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Vị trí mộ=(16-27)02 Bảo Đức mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29272 (số thứ tự 1048849).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Quốc Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Quốc Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 27/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Nại sinh 1950 · Nà Chi- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Hoàng Văn Quốc sinh 1952 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng
  3. Nông Văn Tứ sinh 1942 · Văn Thủy- Chi Lăng
  4. Đinh Văn Can sinh 1949 · Hòa Nghĩa- Na Rì
  5. Nguyễn Hồng Thái sinh 1950 · Đông Thành- Trực Liêm- Nam Ninh- Nam Hà
  6. Lê Công Khiêu sinh 1942 · Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Điển sinh 1949 · Phú Sơn- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa
  8. Triệu Văn Minh sinh 1954 · Hoàng Long- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú