Vũ Mai Tuyết

Năm sinh1949
Quê quánYên Nghiệp- Yên Lập- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/4/1972
Nơi hy sinhNgô Trang
Vị trí mộ (97-17)03 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048820]: Lietsi {Họ tên=Vũ Mai Tuyết, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26395, Quê quán=Yên Nghiệp- Yên Lập- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Trang, Vị trí mộ=(97-17)03 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29243 (số thứ tự 1048820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Mai Tuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Mai Tuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Sĩ Nghiệp sinh 1950 · Nà Xi- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  2. Hoàng Khắc Dược sinh 1953 · Nà Khao- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  3. A Vất sinh 1949 · Làng Hà Lăng- Nước Na- H80- Kon Tum
  4. Vũ Đình Thái sinh 1948 · Đông Hồng- Nguyên Xá- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Lê Văn Ổn sinh 1952 · Giang Đong- Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Hiền sinh 1950 · Xóm Ngoài- Mỹ Bằng- Yên Sơn
  7. Trần Đức Thịnh sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  8. Đặnh Hay sinh 1944 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định
  9. Vũ Công Kỷ sinh 1943 · Trung Liệt- Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Phạm Huy Tiến sinh 1935 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  11. Hoàng Văn Thìn sinh 1954 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình
  12. Hoàng Văn Dược sinh 1952 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  13. Bùi Văn Phàn (Phăn) sinh 1952 · Nghĩa An- Ninh Giang-