Nguyễn Văn Huệ

Năm sinh1954
Quê quánMai Tùng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 25/08/1973
Nơi hy sinhChư thoi, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (74-17)08 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048786]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Huệ, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=25/08/1973, Quê quán=Mai Tùng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư thoi, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(74-17)08 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29209 (số thứ tự 1048786).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 25/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Khoan
  2. Lê Ngọc Chữ
  3. Dương Kim Xuyến
  4. Lê Văn Oanh
  5. Vũ Ngọc Tế
  6. Phạm Tường Tân
  7. Nguyễn Xuân Thường
  8. Nguyễn Bá Vận
  9. Nguyễn Thế Quy