Lê Hoàng Diệp

Năm sinh1948
Quê quánQuang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 5/12/1973
Nơi hy sinhChư Rệt, K4 Gia lai
Vị trí mộ (80-13)07 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048774]: Lietsi {Họ tên=Lê Hoàng Diệp, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27003, Quê quán=Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rệt, K4 Gia lai, Vị trí mộ=(80-13)07 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29197 (số thứ tự 1048774).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hoàng Diệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hoàng Diệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 5/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Ba Đắc hưng- Thạch Thắng- Thạch Hà
  2. Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Đồng Chiều- Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái
  3. Tống Mạnh Hùng sinh 1949 · Thái Bình- Bình Thượng- Cọc 6- Quảng Ninh
  4. Trần Huy Quang sinh 1944 · Thuận Lộc- Can Lộc
  5. Nguyễn Văn Sơn sinh 1953 · Thị trấn Đức Thọ
  6. Ngô Quang Hải sinh 1951 · Sơn La- Hạ Hoà- Vĩnh Phú