Dương Văn Mão

Năm sinh1952
Quê quánTân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/11/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (75-22)08 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048723]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Mão, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26609, Quê quán=Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-22)08 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29146 (số thứ tự 1048723).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Mão” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 6/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc An sinh 1949 · Bắc Giang- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình
  2. Lê Văn Mão sinh 1952 · Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  3. Đỗ Viết Tuấn sinh 1953 · Tổ 75 Chi Xã Bắc- Thị Xã
  4. Nguyễn Văn Sáng sinh 1948 · Nghĩa Lí- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Chấn (Chản) sinh 1950 · Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Nguyễn Thái Hùng sinh 1951 · Đoan Túc- Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình
  7. Bùi Văn Biển sinh 1952 · Thành Vân- Thạch Thành- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Hữu Huệ sinh 1953 · Quyết Thắng- Sơn Dương
  9. Lê Duy Thời sinh 1953 · La Mát- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng
  10. Lê Hồng Bần sinh 1949 · Xuân Lôi- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng
  11. Bùi Văn Nhất sinh 1947 · Nam Khê- Uông Bí-