Phùng Văn Bính

Năm sinh1952
Quê quánQuyết Thắng- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/11/1972
Nơi hy sinhĐồi 738 Gia Lai
Vị trí mộ (72-21)09 Tu Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048614]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Bính, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26607, Quê quán=Quyết Thắng- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 738 Gia Lai, Vị trí mộ=(72-21)09 Tu Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29037 (số thứ tự 1048614).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 4/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lăng Văn Thái sinh 1953 · Là Lình- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  2. Đinh Văn Tin sinh 1945 · Đa Ma- A11- Huyện 7- Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Thuận sinh 1950 · Đồng Tiến- Bắc Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Ngọc Hồi sinh 1952 · Hà Dương- Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. A Boóc sinh 1952 · Cờ Đin- Gia Rai- H67- Kon Tum
  6. Đỗ Ngọc Anh (Tiẽn) sinh 1932 · Phước Thuận- Bình Chung- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  7. Đào Quang Dung sinh 1944 · Đại Liên- Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  8. Lê Văn Đậu sinh 1944 · Đông Chinh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  9. Lê Chí Vân sinh 1937 · Giáp Nhị- Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
  10. Lê Công Mai sinh 1949 · Mạch Lũng- Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội
  11. Trần Ngọc Duẩn sinh 1942 · xóm 9- Quan Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  12. Trần Văn Tranh sinh 1950 · Phượng Hoàng- Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng
  13. Lý Văn (Đăng)Vinh sinh 1952 · Xóm Núi- Văn Yên- Đại Từ
  14. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1938 · Tân Thành- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
  15. Trần Văn Sơn sinh 1951 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  16. Trần Công Thìn sinh 1950 · Xóm 16- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  17. Đỗ Hồng Thái sinh 1948 · Ngọc Trung- Xuân Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Hoàng Ngọc Lương sinh 1951 · Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  19. Bạch Văn Tân (Tản) sinh 1951 · Tân Phú- Chương Mỹ-
  20. Bùi Đình Thi Nam Hưng- Nam Sách-