Lê Viết Cường

Năm sinh1936
Quê quánDiễn Nội - Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1968
Ngày hy sinh 6/12/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tây làng Be, h4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1278 (số thứ tự 1277).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Viết Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Viết Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 6/12/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quang Lửu sinh 1947 · Cát Lễ - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Vũ Trọng Thỉnh sinh 1947 · Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Kin, Huyện 6 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Lai sinh 1948 · Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Thức sinh 1943 · Bắc Cầu - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Viết Vị Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.08.03 bản đồ UTM 1/50.000