Lê Văn Tim

Năm sinh1951
Quê quánThanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/04/1970
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (89-43)04 quận Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048516]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tim, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=23/04/1970, Quê quán=Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(89-43)04 quận Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28939 (số thứ tự 1048516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 23/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đĩnh sinh 1937 · Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Vũ Văn Đơn sinh 1949 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Sính sinh 1949 · Xóm 7- Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà
  4. Ma Văn Thái sinh 1945 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Cao Bằng
  5. Cao Xuân Huyên sinh 1949 · Sào Nam- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Mỗ sinh 1935 · Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình
  7. Phạm Văn Kham (Khan) sinh 1936 · Mỹ Thuật- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Lê Văn Vụ sinh 1950 · Liên Cường- Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  9. Lê Hữu Soạn sinh 1933 · Quế Nhân- Quế Sơn- Quảng nam
  10. Lê Ngọc Chinh sinh 1951 · Lăng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  11. Chắng Chí Chúng sinh 1947 · Hoa Kiều- Bảo Lạc- Bảo Thắng- Lào Cai
  12. Hoàng Văn Tiến sinh 1939 · Phố Lu- Bảo Thắng- Lào Cai
  13. Phạm Đức Thành sinh 1946 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  14. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1939 · Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây
  15. Nguyễn Công Nghị sinh 1941 · Lại Hảo- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây
  16. Lê Văn Vụ sinh 1950 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  17. Phan Đình Lục sinh 1944 · Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ
  18. Nguyễn Hữu Phong sinh 1949 · Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  19. Hoàng Đông Nại sinh 1941 · Xóm 15- Xuân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
  20. Ma Văn Thái sinh 1945 · Việt Minh- Bắc Giang- Hà Giang