Hà Văn Hiền

Năm sinh1943
Quê quánXóm Dẹ- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 15/10/1972
Nơi hy sinhMỹ Thạch
Vị trí mộ (16-85)02 Mỹ Thạch mộ 4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048476]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Hiền, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/10/1972, Quê quán=Xóm Dẹ- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(16-85)02 Mỹ Thạch mộ 4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28899 (số thứ tự 1048476).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 15/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đức Thắng sinh 1953 · Phố Tam Trung- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng
  2. Triệu Đức Thắng sinh 1953 · Khu Tam Trung- Thị Xã- Cao Bằng
  3. Niê Tin sinh 1949 · Buôn Bíp- Huyện 10- Đắk Lắk
  4. Ê Ban Lý sinh 1952 · Buôn e chó- Xã 4- Huyện 9- Đăk Lăk
  5. Niê B Lơi sinh 1953 · Buôn Chư Dâm- Xã 2- Huyện 9- Đăk Lăk
  6. Niê Đon sinh 1954 · Buôn Hàng Năm- Xã 5- Huyện 9- Đăk Lăk
  7. Drao Dứ sinh 1953 · Buôn Khóa- Xã 2- Huyện 9- Đăk Lăk
  8. Ê Ban Hl sinh 1953 · Buôn Tràm Ngó- Xã 3- Huyện 9- Đăk Lăk
  9. B yă Krông sinh 1952 · Buôn E Chó- Xã 4- Huyện 9- Đăk Lăk
  10. Bùi Văn Chỉnh sinh 1946 · Thành Tân- Thạch Thành- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Khắc Tâm sinh 1952 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Hoàng Văn Tái sinh 1947 · Khôn Lùng- Bắc Quang- Hà Giang
  13. Mai Văn Tầm sinh 1949 · Võ Điểm- Bắc Quang- Hà Giang
  14. Hoàng Vinh Han sinh 1949 · Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang
  15. Nguyễn Văn Tỵ sinh 1950 · Thọ Lâm- Động Đạt- Phú Lương
  16. Nguyễn Văn Bông sinh 1952 · Đoàn Kết- Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  17. Lê Văn Nguyệt sinh 1953 · Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An
  18. Nguyễn Viết Thông sinh 1952 · Châu Sơn- Hương Sơn
  19. Phạm Văn Sơn sinh 1952 · Việt Cường- Phù Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  20. Dương Thành Hiến Thiều Xuân- Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Đặng Văn Hợi sinh 1936 · Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
  22. Đặng Văn Tổn sinh 1949 · Bờ Dương- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  23. Bùi Văn Liễu Tân Tiến- Gia Lộc-
  24. Bùi Văn Ninh sinh 1951 · Số 2 Hoàng Văn Thụ- Kiến An-
  25. Cao Văn Lớp sinh 1941 · Mai Lâm- Tĩnh Gia-
  26. Đàm Văn Hùng Lam Sơn- Quế Võ-