Nguyễn Việt Điển

Năm sinh1957
Quê quánĐồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 25/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 Gia lai
Vị trí mộ (76-23)09 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048440]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Việt Điển, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=25/10/1972, Quê quán=Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4 Gia lai, Vị trí mộ=(76-23)09 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28863 (số thứ tự 1048440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Việt Điển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Việt Điển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 25/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khoát sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Đỗ Mạnh Từng sinh 1950 · Trung Thành- Đằng Lâm- An Hải- Hải Phòng
  3. Bùi Văn Mạnh sinh 1942 · Cẩm Hà- Tân Lập- Hòn Gai- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Văn Biểu sinh 1951 · Xuân Hòa- Nghi Xuân
  5. Hoàng Thái Hải sinh 1952 · Hợp Thành- Sơn Dương
  6. Nguyễn Ích Cử sinh 1951 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây
  7. Trần Kiên Cường sinh 1953 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Vũ Xuân Thế sinh 1950 · Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  9. Trần Văn Nhật sinh 1944 · Vũ Dĩ- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  10. Mai Hùng sinh 1953 · Đại Minh- Yên Bình- Yên Bái
  11. Đinh Văn Chính sinh 1952 · Nam Ninh- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Đặng Văn Thiết sinh 1952 · Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng
  13. Đàm Đình Lịch sinh 1950 · Nhân Đông- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng
  14. Nguyễn Văn Biểu sinh 1951 · Phú Hồng- Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Minh sinh 1954 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  16. Ngô Lý Thuyết sinh 1944 · Yên Mật- Kim Sơn- Ninh Bình
  17. Trần Văn Xuyến sinh 1942 · Thông Minh- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng
  18. Đoàn Đình Lịch sinh 1950 · Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng
  19. Nguyễn Tiến Cử sinh 1951 · đức Giang- Hòa Đức- Hà Tây
  20. Đỗ Thanh Từng sinh 1950 · Đông Lâm An Hải Hải Phòng
  21. Nguiyễn Văn Phiêu sinh 1948 · Hưng Dạo Đông Triều quảng Ninh