Vi Văn Thiện
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Khê - Văn Quán |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1968 |
| Ngày hy sinh | 30/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Bắc làng huỳnh xuyên, H4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1369 (số thứ tự 1368).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vi Văn Thiện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 30/10/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Tượng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng hồ xuyên, H4 - Gia Lai
- Tạ Đức Hân Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu B3 - Viện B3 điều trị
- Trương Văn Minh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hàng Văn Chài Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Cung Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Sáng Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Chiến Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Minh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000