Phạm Duy Sáu
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1964 |
| Ngày hy sinh | 16/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đông Bắc Làng Két H3, Gia :Lai - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1231 (số thứ tự 1230).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Duy Sáu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 16/03/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Công Viên sinh 1946 · Trực Phương - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi Chư Tác K4 Gia Lai
- Trương Văn Phú sinh 1943 · Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi Chư Mơ Rông Gia Lai
- Nguyễn Sỹ Ngư sinh 1949 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Mơ Rông H4 Gia Lai
- Trần Văn Hùng sinh 1948 · Hoàng Úy - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 19, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Hao tây đường 14 - Gia Lai
- Lưu (Liễu) Đăng Huyện sinh 1949 · Việt Yên - Văn Lãng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · (Plây Mơ Rông)
- Lê Kim Đính sinh 1937 · Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc làng Rét B3 - Gia Lai
- Lê Quang Đào sinh 1943 · Thaành Bình - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Rơ Bu, H4, Gia Lai
- Nguyễn Đình Dụ sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Đoàn 2, Viện 211
- Nguyễn Văn Hiền sinh 1947 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây làng Kép, H3 Gia Lai