Nguyễn Vinh Tý

Năm sinh1949
Quê quánCẩm Long- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 14/09/1972
Nơi hy sinhĐường 14 Khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (63-18)09 Plei mơ rông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047841]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Vinh Tý, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/09/1972, Quê quán=Cẩm Long- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(63-18)09 Plei mơ rông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28264 (số thứ tự 1047841).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Vinh Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Vinh Tý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tạo sinh 1948 · Số nhà 30- Chiến Thắng- Khối 11- Thái Nguyên
  2. Lộc Văn Siều sinh 1936 · Cốc Phàng- Bảo Lạc- Cao Bằng
  3. Ngô Xuân Vàng sinh 1952 · Đại Tân- Đại Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Trần Đức Hiền sinh 1947 · Kim Phú- Yên Sơn
  5. Bùi Khắc Lộc sinh 1953 · H.T.X Liên Sơn- Chung Môn- Yên Sơn
  6. Đinh Văn Khoá sinh 1951 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  7. Hoàng Sào Ấn sinh 1947 · Trùng Thịnh- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  8. Nguyễn Văn Giáp sinh 1948 · Đồng Đạt- Phú Lương- Bắc Thái
  9. Nguyễn Văn Thức sinh 1946 · Thiện Đăng- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà
  10. Nguyễn Văn Dự sinh 1953 · Tam Đa- Sơn Dương