Hà Văn Tém

Năm sinh1943
Quê quánXóm Kẹn- Đoàn Kết- Bắc Hà- Hòa Bình
Ngày hy sinh 7/2/1972
Nơi hy sinhNgọc Buy
Vị trí mộ (97-12)03 04 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047726]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tém, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26336, Quê quán=Xóm Kẹn- Đoàn Kết- Bắc Hà- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Buy, Vị trí mộ=(97-12)03 04 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28149 (số thứ tự 1047726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tém” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tém” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Tạch sinh 1940 · Tân Tiến- Canh Tân- Thạch An- Cao Bằng
  2. Dương Văn Thuận sinh 1951 · 173 Vĩnh Tuy Đoàn- Hai Bà- Hà Nội
  3. Lưu Văn Kiệm sinh 1952 · Bảo Cươm- Ngọc Đường- Vị Xuyên- Hà Giang
  4. Trịnh Đăng Hiền sinh 1953 · Xóm Trai- Quyết Tiến- Phú Bình
  5. Nguyễn Duy Vông sinh 1951 · Duy Nhất- Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Thế Nhình sinh 1947 · Yên Phú- Vị Xuyên- Hà Giang
  7. Nguyễn Văn Thuận sinh 1951 · Thượng Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây