Bùi Văn Riễn

Năm sinh1942
Quê quánTân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 12/9/1972
Nơi hy sinhĐường 19, đoạn M9 đi Pô Keo (Miên)
Vị trí mộ (11-16)04 Ra Ta Sa Si Ki (Miên) 1/50000 rừng cao su

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047707]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Riễn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26554, Quê quán=Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, đoạn M9 đi Pô Keo (Miên), Vị trí mộ=(11-16)04 Ra Ta Sa Si Ki (Miên) 1/50000 rừng cao su}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28130 (số thứ tự 1047707).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Riễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Riễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 12/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Văn Lập sinh 1952 · Hồng Thắng- Thắng Lợi- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Nguyễn Ngọc Vĩnh sinh 1952 · Xuân Yên- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Trung Tính sinh 1947 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  4. Thạc Ngọc Hùng sinh 1950 · Phan Long- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Sáng sinh 1942 · Đầm Hà Động- Đầm Hà- Quảng Ninh
  6. Mai Ngọc Toản sinh 1953 · Cổ Khúc- Phong Chân- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Lê Văn Tôn sinh 1952 · Văn Phú- Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  8. Trần Văn Đua sinh 1950 · Đào Xá- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây
  9. Lê Văn Trung sinh 1947 · Giếng Đai- Hòn Gai- Quảng Bình
  10. Vi Văn Lập sinh 1952 · Thắng Lợi- Đại Từ- Bắc Thái