Phạm Văn Thắng

Quê quánNga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1964
Ngày hy sinh 21/10/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 09.73.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1297 (số thứ tự 1296).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Sìn Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Lê Ngọc Toa Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  3. Âu Văn Phải Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc Làng dã 2km
  4. Nguyễn Văn Sỹ Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  5. Năng Văn Xá Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  6. Lê Xuân Thăng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  7. Bùi Văn Tá Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  8. Bế Văn Quyết Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  9. Nguyễn Văn Tạ Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  10. Lê Đình Đạt Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Lai - (50.16) 5 An Khê 1/50.000
  11. Lê Văn Màn Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Tụi, khu 6 - Gia Lai
  12. Trương Văn Thu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 50.16.05 mảnh An Khê bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Hải Xuân Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Tụt, Khu 6 - Gia Lai
  14. Lê Xuân Liên Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3