Lã Văn Sáu

Năm sinh1944
Quê quánVạn Phúc- Thanh Trì
Ngày hy sinh 28/02/1973
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (76-18)01

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047622]: Lietsi {Họ tên=Lã Văn Sáu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/02/1973, Quê quán=Vạn Phúc- Thanh Trì, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(76-18)01}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28045 (số thứ tự 1047622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Minh sinh 1954 · Đại Hóa- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Phùng Văn Chính sinh 1954 · Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Hữu Mão sinh 1945 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
  4. Chu Văn Tuyển sinh 1943 · Lưu Khê- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  5. Phùng Mai Nghị sinh 1948 · Chí Trung- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Bùi Văn Trận sinh 1952 · Mương Dân- Do Dân- Tân Lạc- Hòa Bình