Đỗ Duy Lê

Năm sinh1944
Quê quánNhà C Phòng 25 khu Nguyễn Công Trứ- Hà Nội
Ngày hy sinh 25/02/1972
Nơi hy sinhĐường 14 K4 Gia Lai
Vị trí mộ Nhà ma Tà Bới K4 Gia lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047620]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Duy Lê, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25/02/1972, Quê quán=Nhà C Phòng 25 khu Nguyễn Công Trứ- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 K4 Gia Lai, Vị trí mộ=Nhà ma Tà Bới K4 Gia lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28043 (số thứ tự 1047620).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Duy Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Duy Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 25/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Thiệp
  2. Nguyễn Văn Thiết
  3. Nguyễn Công Nước