Trần Ngọc Am

Năm sinh1950
Quê quánNga Mỹ- Nga Sơn - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/07/1973
Nơi hy sinhĐường 110, Suối Ta Chi
Vị trí mộ (86-77)05 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047603]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Am, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/07/1973, Quê quán=Nga Mỹ- Nga Sơn - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 110, Suối Ta Chi, Vị trí mộ=(86-77)05 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28026 (số thứ tự 1047603).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Am” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Am” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 26/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ký
  2. Đinh Huy Hùng
  3. Bùi Văn Doanh