Nguyễn Viết Lược

Năm sinh1952
Quê quánThọ Vinh- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/12/1972
Nơi hy sinhĐồi 722, Kon Tum
Vị trí mộ Mộ 3, hàng 1, 10-300-79-600

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047582]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Lược, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26637, Quê quán=Thọ Vinh- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 722, Kon Tum, Vị trí mộ=Mộ 3, hàng 1, 10-300-79-600}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28005 (số thứ tự 1047582).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Lược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Lược” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 4/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Cường sinh 1952 · Xuân Lạng- Phú Chu- Định Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Long sinh 1947 · Xóm Ngô- An Khánh- Đại Từ
  3. Lục Văn Thành sinh 1950 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Lê Duy Dũng sinh 1945 · Thôn Đoài- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc
  5. Trần Như Ý sinh 1949 · Lâm Tiến- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Chu Thế Long sinh 1949 · Xóm Kẽ- Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc
  7. Dương Quang Hánh sinh 1951 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Tiếp sinh 1950 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  9. Vũ Minh Ngọc sinh 1946 · Ngõ 217- Hai Bà Trưng- Hải Phòng
  10. Phạm Đình Thân sinh 1945 · Khê Thắng- Thanh Khê- Thanh Chương- Nghệ An
  11. Nguyễn Đức Xiển sinh 1946 · Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Hiến sinh 1948 · Mễ Cụ- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
  13. Vũ Hồng Túy sinh 1950 · Phú Xuân- Vạn Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  14. Vũ Văn Ty sinh 1950 · Trại Thành- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
  15. Hà Văn Hiếu sinh 1950 · Hanh Lập- Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình
  16. Trần Mạnh Văn sinh 1952 · Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Hữu Tẩm Vạn Nhân- Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  18. Lò Văn Nghếch sinh 1949 · Yên Khương- Lang Chánh- Thanh Hóa
  19. Ngô Văn Đăng sinh 1951 · An Lâm- Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  20. Phùng Văn Khánh sinh 1952 · Đông Tân- Hữu Lũng
  21. Lê Xuân Huy sinh 1942 · Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình
  22. Nguyễn Tiến Hỷ sinh 1949 · Thái Bạt- Tòng Bạt- Ba Vì- Hà Tây
  23. Đàm Vũ Hiệp sinh 1949 · Phú Lộc- Phương Độ- Phúc Thọ- Hà Tây
  24. Phùng Văn Doan sinh 1950 · Thanh Vỵ- Thanh Mỹ- Tùng Thiện- Hà Tây
  25. Quách Văn Mại sinh 1946 · Đông Sàng- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây
  26. Nguyễn Thiện Thuật sinh 1949 · Cổ Đô- Tân Lập- Ba Vì- Hà Tây
  27. Lê Văn Chín sinh 1945 · Mai Trại- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây
  28. Nguyễn Xuân Hinh sinh 1945 · Đạo Tư- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  29. Ngô Văn Chức sinh 1949 · Vọng Nguyện- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc
  30. Trần Đại Nghĩa sinh 1951 · Liễu Đa- Mĩ Đức- An Thụy- Hải Phòng
  31. Hoàng Mạnh Hùng sinh 1952 · Phong Đồng- Hưng Dũng- Thành phố Vinh- Nghệ An
  32. Trần Hữu Hùng sinh 1952 · Đông Trang- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình
  33. Mai Văn Vuông sinh 1948 · Hưng Nhượng- Vũ Hội- Vũ Thư- Thái Bình
  34. Tăng Văn Canh sinh 1950 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình
  35. Nguyễn Văn Thành sinh 1953 · Số 10- Vọng Cung- Khu Minh Thành- Thị xã Thái Bình
  36. Nguyễn Văn Điều sinh 1953 · Thôn Đấu- Nam Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
  37. Phạm Văn Say (Xay) sinh 1950 · Vân Đông- Vũ Lạc- Vũ Thư- Thái Bình
  38. Đỗ Văn Tính sinh 1944 · Cổ Đam- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  39. Nguyễn Văn Cà sinh 1951 · Đồng Tình- Đồng Hới- Quảng Bình
  40. Phạm Thế Bồng sinh 1950 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  41. Phạm Cả sinh 1948 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  42. Cù Ngọc Sơn sinh 1951 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  43. Cao Hùng Dũng sinh 1951 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  44. Tạ Văn ( Như) Thưởng sinh 1940 · Nội Phật- Tam Hợp- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Hữu Chính sinh 1950 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  46. Vũ Văn Sự sinh 1952 · Bản Chi- Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai
  47. Phùng Quang Hậu sinh 1948 · Xóm Bắc- Tây Đằng- Ba Vì- Hà Tây
  48. Bùi VănTỵ sinh 1950 · Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
  49. Nguyễn Doanh Tuyên sinh 1941 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh PHú
  50. Phạm Hữu Tĩnh sinh 1949 · Khu Tháp Miếu Thị Xá Phúc Yên- Vĩnh Phú
  51. Nguyễn Văn Lần sinh 1947 · Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  52. Nguyễn Văn Yên sinh 1949 · Hiệp Thuật- Quốc Oai- Hà Tây
  53. Nguyễn Đình lang sinh 1952 · Quỳnh Hoa-Quỳnh Phụ-Thái Bình
  54. Bùi Văn Dương sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi-
  55. Đặng Đình Hai sinh 1952 · Quảng Bị- Chương Mỹ-