Phạm Công Sảnh

Năm sinh1941
Quê quánTrường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 15/11/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đức Cơ Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1287 (số thứ tự 1286).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Sảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Sảnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đức Cơ — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Công Sảnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 15/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Tưởng Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
  2. Vương Văn Tám Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Thành Ngữ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Bàng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Sầm Văn Tới Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Lương Văn Mùng Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Thanh Là Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nông Văn Phúc Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hoàng Thanh Tùng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Vũ Hồng Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Dương Văn Triệu Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Thanh Ất Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nông Đình Châu Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vy Văn Dị Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Văn Cung Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  16. Trần Công Chính Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02
  17. Trần Trong Đoàn Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lê Minh Cờn Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  19. Chu Văn Tưởng Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000