Nguyễn Hùng Thanh

Năm sinh1952
Quê quánSố Nhà 88- Ngọc Hạo- Thị Xã Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 863
Vị trí mộ (06.00)02 Kon Hơ Jao m23 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047328]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hùng Thanh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/03/1972, Quê quán=Số Nhà 88- Ngọc Hạo- Thị Xã Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 863, Vị trí mộ=(06.00)02 Kon Hơ Jao m23 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27751 (số thứ tự 1047328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hùng Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hùng Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 13/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Giảng
  2. Nguyễn Văn Quyền
  3. Hoàng Văn Hồi
  4. Nguyễn Quốc Toán
  5. Khổng Thành Hiển
  6. Đỗ Văn Phúc
  7. Nguyễn Ngọc Đoàn
  8. Trần Tất Tư
  9. Vũ Văn Quyền
  10. Chu Văn Quyệt
  11. Trương Văn Tiến
  12. Phạm Ngọc Dung
  13. NguyễnTuấn Kim
  14. Khơng Minh Hữu
  15. Lê Xuân Trường