Lê Viết Kiều

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/06/1969
Nơi hy sinhĐông Đèo Mang Giang, đường 19
Vị trí mộ (25-48)03 50/1000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047286]: Lietsi {Họ tên=Lê Viết Kiều, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/06/1969, Quê quán=Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Đèo Mang Giang, đường 19, Vị trí mộ=(25-48)03 50/1000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27709 (số thứ tự 1047286).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Viết Kiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Viết Kiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Kim Tuyến sinh 1938 · Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng
  2. Hoàng Văn Túng sinh 1948 · Nà Bạ- Hà Quảng- Cao Bằng
  3. Cao Đức Sinh sinh 1933 · Ngọc Liễu- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Đào Văn Vấn sinh 1940 · Hùng Tiên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Ngô Đình Nhân sinh 1947 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Đỗ Văn Chanh sinh 1932 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Phạm Minh Toàn sinh 1947 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Minh Thuần sinh 1942 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng
  9. Trịnh Công Nhã sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
  10. Mai Xuân Bính sinh 1942 · Trà Lý- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Tuất sinh 1935 · Như Văn- Ứng Hòa- Hà Tây