Đoàn Văn Cờ

Năm sinh1938
Quê quánBình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1961
Ngày hy sinh 13/11/1969
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1246 (số thứ tự 1245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Cờ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Cờ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 13/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Xuân Lân Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Thẩm Văn Roóng Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  3. Nông Văn Mạo Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Cao Thắng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Quốc Cơ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Văn Thăng Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Ngô Tiến Dụng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 48.54.05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Duy Đức Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Như Thức Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Hoàng Hữu Xương Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trương Công Hưởng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Đinh Đăng Tập Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Thanh Bân Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Trần Đức Khổn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.09 bản đồ UTM 1/50.000