Dương Đình Chất

Năm sinh1939
Quê quánTrung Liệt- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 14/10/1967
Nơi hy sinhTại T5 đường đi Sa Thầy
Vị trí mộ Tại T5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047147]: Lietsi {Họ tên=Dương Đình Chất, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=14/10/1967, Quê quán=Trung Liệt- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại T5 đường đi Sa Thầy, Vị trí mộ=Tại T5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27570 (số thứ tự 1047147).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Chất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Chất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hiền
  2. Nguyễn Xuân Nhiên
  3. Nguyễn Xuân Tặng
  4. Phùng Văn Thục
  5. Phạm Văn Nam
  6. Võ Văn Ngộ
  7. Phạm Văn Thuộc
  8. Phạm Hùng Việt
  9. Mai Văn Học
  10. Nguyễn Văn Nhiên