Phạm Văn Việt

Năm sinh1949
Quê quánĐại Khánh- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/1/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (26-18)09 NT D3 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047133]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Việt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26308, Quê quán=Đại Khánh- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(26-18)09 NT D3 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27556 (số thứ tự 1047133).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 10/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nam
  2. La Thanh Cường
  3. Nguyễn Văn Ngọc
  4. Bùi Ngọc Sơn
  5. Trần Kim Nam
  6. Trần Xuân Lập
  7. Vy Văn An
  8. Bùi Đình Hoằng
  9. Bùi Đức Kháng