Lê Văn Đông

Năm sinh1947
Quê quánYên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 3/10/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Nam, Chư Pa K4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1240 (số thứ tự 1239).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Khai Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mong B3 Gia Lai
  2. Vũ Bá Cơ Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mong, H3, Gia Lai
  3. Lương Viết Thành Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Mong, B3, Gia Lai
  4. Trịnh Văn Duyến Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Nhuận Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Tự Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đinh Văn Thiện Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Thắng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lương Văn Lim Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Văn Bạt Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Văn Linh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phạm Văn Quyền Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Chuông Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đỗ Văn Luyến Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Đỗi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Kim Triện Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Đức Gắng Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3