Bùi Duy Lộc

Năm sinh1944
Quê quánThành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/11/1971
Nơi hy sinhK5, Gia Lai
Vị trí mộ (67-90)07 Ia Mơ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047081]: Lietsi {Họ tên=Bùi Duy Lộc, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=13/11/1971, Quê quán=Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K5, Gia Lai, Vị trí mộ=(67-90)07 Ia Mơ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27504 (số thứ tự 1047081).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Duy Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Duy Lộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 13/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Ẩm
  2. Nguyễn Văn Thịnh
  3. Nguyễn Văn Thắng
  4. Nguyễn Công Khanh
  5. Hoàng Văn Phổ
  6. Lê Văn Hậu
  7. Hồ Văn Lễ
  8. Phạm Văn Hợp
  9. Dương Công Uấn
  10. Bùi Xuân Hoan