Nguyễn Đức Dây

Năm sinh1949
Quê quánLiên Minh- Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/9/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047071]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Dây, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25449, Quê quán=Liên Minh- Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27494 (số thứ tự 1047071).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Dây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Dây” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 3/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Diều
  2. Vương Văn Thiết
  3. Lý Đồng Thịnh
  4. Mai Văn Sáng
  5. Đỗ Văn Tạo
  6. Đỗ Văn Tạo
  7. Nguyễn Trung Lấp
  8. A Sam
  9. Lê Sỹ Lương
  10. Bùi Văn Thư
  11. Bùi Minh Đạo
  12. Bùi Khắc Nhuận
  13. Lê Công Bốn
  14. Lê Vĩnh Trừng
  15. Đinh Ngọc Tố
  16. Đặng Tiền Kim
  17. Vũ Thượng Hải
  18. Cao Văn Bát
  19. Đặng Duy Phiên