Hoàng Văn Sự

Năm sinh1954
Quê quánMinh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 16/03/1974
Nơi hy sinhHuyện 4, Gia Lai
Vị trí mộ (33-03)02 03 Bảo Đức m23 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047027]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Sự, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=16/03/1974, Quê quán=Minh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(33-03)02 03 Bảo Đức m23 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27450 (số thứ tự 1047027).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Sự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 16/03/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thùng sinh 1954 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Phạm Văn Định sinh 1942 · Quảng Cầu- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Tủ sinh 1959 · Xóm 3- Dư Hàng Kênh- An Hải- Hải Phòng
  4. Nguyễn Minh Du sinh 1949 · Đông Trường- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  5. Trần Thái Hòa sinh 1952 · Tổ 33- Quang Trung- Thị Xã
  6. Đặng Văn Tỉnh sinh 1949 · Sơn Thành- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú
  7. Hà Văn Nhì sinh 1950 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Thân sinh 1954 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  9. Phùng Xuân Áng sinh 1949 · Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  10. Trần Văn Chức sinh 1941 · Hội Đồng- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  11. Hoàng Văn Ngánh sinh 1954 · Long Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  12. Hoàng Hồng Quyên sinh 1953 · Nghi Lương- Nghi Lộc- Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Đại sinh 1947 · Trung Phường- Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Vịnh sinh 1951 · Đại Nghĩa- Nam Định- Nam Đàn- Nghệ An
  15. Phạm Xuân Bính sinh 1954 · Xóm Trang- Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh
  16. Trần Quang Tuyên sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Quảng Vĩnh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  17. Trịnh Xuân Hướng sinh 1950 · Đông Quang- Đông Sơn - Thanh Hóa
  18. Hà Văn Ếch sinh 1954 · Nà Phoàn- Mai Châu- Hòa Bình
  19. Quách Thanh Việt sinh 1950 · Bồi Cả- Nam Thượng- Kim Bôi- Hòa Bình
  20. Nguyễn Cao Thịnh sinh 1953 · Đức Hồng- Đức Thọ
  21. Trần Cương sinh 1952 · Xuân Hoa- Nghi Xuân
  22. Hoàng Văn Thiệu sinh 1947 · Hòa Bình- Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình
  23. Dương Ngọc Dũng sinh 1941 · Văn Phú- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  24. Trần Đăng Y sinh 1954 · Hoàng Phú- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  25. Đỗ Văn Ngọ sinh 1950 · Cựu Ấp- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phúc
  26. Nguyễn Văn Thân sinh 1954 · Tân Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Tiến Dân sinh 1954 · Lam Hồ- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Hữu Phúc sinh 1954 · Ngọc Thắng- Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Thạch sinh 1953 · Đông Tiện- Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Lập sinh 1955 · Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái
  31. Lê Ngọc Long (Song) sinh 1952 · Đồng Cương- Văn Yên- Yên Bái
  32. Vũ Viết Hùng sinh 1950 · Bảo Hưng- Trấn Yên- Yên Bái
  33. Nghiêm Viết Luật sinh 1950 · Quốc Tuấn- Bình Hàn- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  34. Phùng Văn Áng sinh 1949 · Đông Cương Yên Lạc-vĩnh Phú