Trần Bá Đông

Năm sinh1951
Quê quánNguyên Kinh- Minh Lương- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 18/10/1973
Nơi hy sinhTây bắc làng Dịt Dẽ, Gia Lai 1500m
Vị trí mộ (25-99)01 Plei Rao Kla hàng 1 m5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046987]: Lietsi {Họ tên=Trần Bá Đông, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=18/10/1973, Quê quán=Nguyên Kinh- Minh Lương- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc làng Dịt Dẽ, Gia Lai 1500m, Vị trí mộ=(25-99)01 Plei Rao Kla hàng 1 m5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27410 (số thứ tự 1046987).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Bá Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Phương
  2. Trần Văn Bình
  3. Nguyễn Văn Chính
  4. Hoàng Thành
  5. Dương Văn Hùng
  6. Nguyễn Hữu Thịnh
  7. Thái Văn Tâm
  8. Phan Xuân Lương
  9. Nguyễn Ngọc Lanh
  10. Viên Văn Mao
  11. Hán Văn Súc
  12. Nguyễn Văn Đặt
  13. Nguyễn Tiến Nhung
  14. Nguyễn Viết Ngọ
  15. Nguyễn Văn Cự
  16. Vương Ngọc Chấn
  17. Trần Văn Bình