Ngô Đăng Khoa

Năm sinh1951
Quê quánLê Văn- An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 12/1/1971
Nơi hy sinhĐồi 1034
Vị trí mộ (51-04)02 Tông Dray Kram 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046968]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đăng Khoa, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25945, Quê quán=Lê Văn- An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1034, Vị trí mộ=(51-04)02 Tông Dray Kram 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27391 (số thứ tự 1046968).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đăng Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đăng Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 12/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Đình Quynh
  2. Nông Vĩnh Nhàn