Hoàng Xuân Mạc

Năm sinh1954
Quê quánThuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/3/1973
Nơi hy sinhĐường 19 kéo dài
Vị trí mộ Nghĩa trang d2, mộ 11

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046897]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Mạc, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26727, Quê quán=Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 kéo dài, Vị trí mộ=Nghĩa trang d2, mộ 11}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27320 (số thứ tự 1046897).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Mạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Mạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Nghị
  2. Nguyễn Đình Điển
  3. Vy Văn Chiến
  4. Nguyễn Thế Dũng
  5. Phạm Khắc Thọ
  6. Nguyễn Văn Mạnh
  7. Nguyễn Văn Chính
  8. Nguyễn Văn Quyền
  9. Sìn Sáo Lìn
  10. Nguyễn Văn Chuyển
  11. Nguyễn Duy Soái
  12. Nguyễn Thiết Dũng