Mai Nguyệt Kham

Năm sinh1953
Quê quánĐồng Vi- Đồng Vũ- Đông Ba- Đông Hưng- Thái BìnhĐông La- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 19/10/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046861]: Lietsi {Họ tên=Mai Nguyệt Kham, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=19/10/1972, Quê quán=Đồng Vi- Đồng Vũ- Đông Ba- Đông Hưng- Thái BìnhĐông La- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27284 (số thứ tự 1046861).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Nguyệt Kham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Nguyệt Kham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 19/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cộng
  2. Vũ Hữu Dỉnh
  3. Nguyễn Tô Chiêm
  4. Vi Văn Xưởng
  5. Nguyễn Văn Tải
  6. Quản Bá Tiếp
  7. Hoa Văn Bường
  8. Nguyễn Thanh Năm
  9. Nguyễn Quang Trung
  10. Cao Xuân Đoàn
  11. Mai Văn Tuyển
  12. Trần Văn Khanh
  13. Nguyễn Văn Thầu
  14. Lã Mạnh Cường
  15. Nguyễn Văn Bình
  16. Dương Trọng Lập
  17. Nguyễn Trọng Thuận
  18. Đinh Văn Hoàn
  19. Tô Xuân Chiếm