Phạm Đình Nghĩa

Năm sinh1954
Quê quánBình Cách- Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 21/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ Nghĩa trang d1, mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046840]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Nghĩa, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=21/11/1972, Quê quán=Bình Cách- Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Nghĩa trang d1, mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27263 (số thứ tự 1046840).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Mạnh Hùng sinh 1953 · Nguyễn Du- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
  2. Nguyễn Văn Thu sinh 1952 · Đại Thân- Đại Minh- Yên Bình- Yên Bái
  3. Nguyễn Văn Khánh sinh 1952 · Hòa Lịch- Hoàng Tuy- Hòa An- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Thìn sinh 1953 · Việt Tân- Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Nguyễn Quang Kiện sinh 1951 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình
  6. Hoàng Văn Xuyên sinh 1947 · Vân Nông- Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Phùng Văn Dinh sinh 1947 · Mỹ Thuận Thanh Sơn-Vĩnh Phú
  8. Phùng Văn Đinh sinh 1947 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú